bé tị
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất nhỏ, nhỏ xíu: "bé tị" là một từ láy dùng để nhấn mạnh mức độ nhỏ bé, nhỏ xinh của một sự vật, hiện tượng hoặc đứa trẻ. Từ này thường mang sắc thái trìu mến, đáng yêu.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Căn phòng trọ của anh ấy bé tị, chỉ vừa đủ kê một chiếc giường. (Căn phòng trọ của anh ấy rất nhỏ, chỉ vừa đủ kê một chiếc giường.)
- Đôi bàn tay bé tị của em bé mới sinh thật đáng yêu. (Đôi bàn tay nhỏ xíu của em bé mới sinh thật đáng yêu.)
- Họ sống trong một ngôi nhà bé tị ở cuối ngõ. (Họ sống trong một ngôi nhà rất nhỏ ở cuối ngõ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bé tị tẹo": một biến thể nhấn mạnh hơn, cũng có nghĩa là rất nhỏ, thường dùng trong khẩu ngữ với sắc thái thân mật, đôi khi hài hước.
- Phần thưởng bé tị tẹo có gì mà phải tranh giành. (Phần thưởng nhỏ xíu có gì mà phải tranh giành.)
Biến thể và từ gần giống
Bé tí: Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "bé tị", cũng dùng để chỉ cái gì đó rất nhỏ.
- Chiếc bánh bé tí. (Chiếc bánh nhỏ xíu.)
Bé xíu: Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh sự nhỏ bé.
- Con mèo con bé xíu. (Con mèo con nhỏ xíu.)
Tí hon: Tính từ, chỉ sự vật, con người có kích thước rất nhỏ so với bình thường.
- Người bạn tí hon của tôi. (Người bạn rất nhỏ bé của tôi.)
Từ đồng nghĩa
- Nhỏ xíu: rất nhỏ.
- Nhỏ tí: rất nhỏ (thường dùng trong khẩu ngữ).
- Tí tẹo: rất nhỏ, rất ít (thường dùng cho số lượng).
Từ trái nghĩa
- To đùng: rất to, lớn (thường dùng trong khẩu ngữ).
- Khổng lồ: có kích thước rất lớn.
- Đồ sộ: to lớn, đồ sộ.